Câu tiếng Anh có từ “generalize”
129 câu thật có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generalize nghĩa là khái quát hóa. generalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: draw from specific cases for more general cases. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generalize
This premise can be generalized for economic resources (of which money is an embodiment by social contract).
Từ trong câu: embodiment, premise, generalize, economic, resource, money, social, contract
«Principles of Finance/Section 1/Chapter 2/Time Value of Money/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125560 (bản sửa đổi 3324611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng generalize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- generalize eigenvectors18 lần
- generalize markup21 lần
- generalize tuberculosis19 lần
- generalize eigenvalue14 lần
- generalize poynting8 lần
- generalize edema8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalize trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalize: can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.