Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gap”

319 câu thật có từ gap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gap nghĩa là khoảng trống. gap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conspicuous disparity or difference as between two figures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gap

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • These gaps may have been left by the builders on purpose.

    Từ trong câu: builder, gap, leave, purpose

    «Desert kite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014601 (bản sửa đổi 10940046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One might wonder if the gap between misunderstanding and connection can be bridged?

    Từ trong câu: misunderstand, wonder, gap, connection, bridge

    «Motivation and emotion/Book/2023/Empathy training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298750 (bản sửa đổi 2722646). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The gap between the wealthiest and poorest may then widen dramatically, all around the world.

    Từ trong câu: wealthy, dramatically, widen, gap, poor, around, world

    «Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A glimpse in to what has been shown to narrow the gap in the past may be of assistance.

    Từ trong câu: glimpse, show, narrow, gap, past, assistance

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.9.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194238 (bản sửa đổi 4665218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In conductors, the valence and conduction bands may overlap, so they may not have a band gap.

    Trong chất dẫn điện, dải hóa trị và dải dẫn có thể chồng lên nhau nên chúng có thể không có dải khe.

    Từ trong câu: conduction, conductor, band, overlap, gap

    «Band gap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307984 (bản sửa đổi 10946896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And you said, too, the other day, that you wished you had some more of the fine clay: we might visit the Gap at the same time.'

    Từ trong câu: clay, day, wish, fine, visit, gap, time

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We are paradoxically being pushed close together and one might say into the same classrooms while the physical gaps remain far apart.

    Từ trong câu: paradoxically, push, close, together, classroom, physical, gap, remain

    «Flat Classroom Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=67605 (bản sửa đổi 2799496). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gap of mm474 lần
achievement gap185 lần
cumberland gap114 lần
gender gap106 lần
gap junctions45 lần
bridging the gap44 lần
fill the gap143 lần
yawning gap40 lần
bridge the gap139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gap trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ gap hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gap: can và could (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.