Câu tiếng Anh có từ “funeral”
328 câu thật có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funeral nghĩa là tang lễ. funeral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremony at which a dead person is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funeral
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The letter stated that she should start making funeral arrangements.
Từ trong câu: funeral, letter, state, start, make, arrangement
«Australian man to be executed in Singapore», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26340 (bản sửa đổi 4814041). · English Wikinews · CC BY 2.5
But of the mourning and funeral pomp it is unmeet that I should here speak.
Từ trong câu: mourn, funeral, speak
Geoffroi de, 1150-1213? Villehardouin, Memoirs or Chronicle of the Fourth Crusade and the Conquest of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #6032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yesterday, you know, Mr. Earnshaw should have been at the funeral.
Từ trong câu: yesterday, funeral, know, mr
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the funeral of a mounted officer, his horse, fully equipped, and draped in mourning, should be led by a servant after the hearse.
Từ trong câu: mourn, funeral, mount, officer, horse, fully, equip, lead
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was originally the intention that the linen scarf should be used after the funeral for making a shirt.
Từ trong câu: scarf, originally, intention, linen, use, funeral, make, shirt
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you please, reverend sir, he shall be buried on Friday next; and I should like him to have a funeral oration and a parentation.
Từ trong câu: bury, shall, friday, next, please, funeral, sir, like
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, I should as soon think of looking forward to a visit to the dentist, or to my mother's funeral!"
Từ trong câu: dentist, soon, think, look, forward, visit, funeral
Rhoda Broughton, Red as a Rose is She: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng funeral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funeral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funeral trong kho câu?
- Kho câu có 328 câu có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funeral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funeral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funeral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funeral: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.