Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frankly”

254 câu thật có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frankly nghĩa là thẳng thắn. frankly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frankly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These four tones are placed side by side as frankly as is possible with four notes of such violence.

    Từ trong câu: frankly, four, tone, place, side, possible, note, violence

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frankly, had I not seen Miss Deane open the door and enter this room I would have thought myself alone,” responded Thorne.

    Từ trong câu: frankly, see, miss, open, door, enter, room, think

    Natalie Sumner Lincoln, The moving finger. Nguồn: Project Gutenberg #74210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meeting her sharp glance, which was as sharp as ever when she asked me, I could not on that short challenge answer no, quite frankly.

    Từ trong câu: challenge, frankly, meeting, meet, sharp, glance, ever, ask

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He frankly displayed his pleasure as he laid aside his hat, and took the chair opposite his host.

    Từ trong câu: opposite, host, display, frankly, pleasure, lay, aside, hat

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And let me tell you frankly, Mr. Holgrave, I am sometimes puzzled to know whether you wish them well or ill.”

    Từ trong câu: puzzle, puzzled, let, tell, frankly, mr, sometimes, know

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frankly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frankly confessed229 lần
frankly confess245 lần
frankly admitted201 lần
frankly acknowledged127 lần
frankly avowed66 lần
frankly owned110 lần
frankly admit119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frankly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frankly trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frankly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frankly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frankly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frankly: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (58 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.