Câu tiếng Anh có từ “frankly”
254 câu thật có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frankly nghĩa là thẳng thắn. frankly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frankly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Why, yes, very much, sir,” answered Harry frankly; “but not enough to go when you need me for other work here at home.
Từ trong câu: frankly, yes, much, sir, answer, enough, go, need
Winthrop Packard, The Young Ice Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #67445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He talked to her so frankly that she often sent for him after that, and by degrees it came about that he had leave to run in the garden as he pleased.
Từ trong câu: degree, frankly, talk, often, send, come, leave, run
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frankly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frankly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frankly trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frankly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frankly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frankly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frankly: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (58 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.