Câu tiếng Anh có từ “frankly”
254 câu thật có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frankly nghĩa là thẳng thắn. frankly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frankly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But for all this, it is necessary that we should meet, and confer frankly.
Từ trong câu: frankly, necessary, meet
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Frankly, had I been the King, the further they had gone the better should I have been pleased.
Từ trong câu: frankly, further, please, pleased, king, go, better
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Were I for once to treat him frankly, and ask him to share my home with me," said Jacques, "I should never see him more."
Từ trong câu: frankly, once, treat, ask, share, home, never, see
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What I should tell you is only to my lord’s credit,” said Madame de Cintré, smiling frankly enough.
Từ trong câu: credit, frankly, enough, tell, madame, smile
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It should be frankly admitted that hackers ARE frightening, and that the basis of this fear is not irrational.
Từ trong câu: frightening, frankly, admit, hacker, frighten, basis, fear, irrational
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But if you ask me, do I admire my fellow man, I answer frankly, no. Not I. What should I admire him for?"
Từ trong câu: admire, frankly, ask, fellow, man, answer
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I suppose you are the first man I have asked in a dozen years,” he remarked, frankly willing that the young minister should appreciate the favor extended him.
Từ trong câu: favor, willing, suppose, first, man, ask, dozen, year
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frankly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frankly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frankly trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frankly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frankly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frankly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frankly: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (58 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.