Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frankly”

254 câu thật có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frankly nghĩa là thẳng thắn. frankly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frankly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng frankly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frankly confessed229 lần
frankly confess245 lần
frankly admitted201 lần
frankly acknowledged127 lần
frankly avowed66 lần
frankly owned110 lần
frankly admit119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frankly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frankly trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frankly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frankly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frankly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frankly: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (58 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.