Câu tiếng Anh có từ “fleet”
352 câu thật có từ fleet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fleet nghĩa là hạm đội. fleet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: group of aircraft operating together under the same ownership. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fleet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This will make it easy for the German Government to obtain even the greatest sums from the Reichstag in order to increase our fleet.
Từ trong câu: fleet, sum, make, easy, government, obtain, even, great
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were over sixty ships in the fleet, each carrying from four to forty-four guns, besides several monitors carrying fifteen-inch guns.
Từ trong câu: monitor, sixty, ship, fleet, carry, four, forty, gun
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Port Lincoln had a large tuna fishing fleet, which is now changing to fish farming in bays along the coast.
Từ trong câu: tuna, port, large, fish, fleet, now, change, farm
«Eyre Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297011 (bản sửa đổi 8792759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although the Egyptians fought bravely, they did very little harm to the English fleet, while on the second day the defense was silenced altogether.
Từ trong câu: bravely, although, fight, little, harm, fleet, second, day
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus meditating, I stood close to my Friend, until Chance or a fleeting Thought brought him back to the realities of Life.
Từ trong câu: meditate, thus, stand, close, friend, until, chance, fleet
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, His Majesty's Well-Beloved An Episode in the Life of Mr. Thomas Betteron as told by His Friend John Honeywood. Nguồn: Project Gutenberg #39787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So off we cruised to the northwest but the rest of the order as to keeping in touch with the fleet was not carried out.
Từ trong câu: northwest, cruise, off, rest, order, keep, touch, fleet
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fleet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fleet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fleet trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ fleet hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fleet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fleet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fleet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fleet: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.