Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fleet”
352 câu thật có từ fleet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fleet nghĩa là hạm đội. fleet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: group of aircraft operating together under the same ownership. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fleet
Fleets are the basic unit of the game which players control in order to explore the game space.
Từ trong câu: fleet, basic, unit, game, player, control, order, explore
«Capitalism in Space», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143114 (bản sửa đổi 2466487). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fleet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fleet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fleet trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ fleet hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fleet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fleet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fleet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fleet: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.