Câu tiếng Anh có từ “fitness”
176 câu thật có từ fitness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fitness nghĩa là thể dục. fitness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being suitable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fitness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Under natural selection, a gene which improves the fitness of individuals will increase in frequency.
Từ trong câu: fitness, natural, selection, gene, improve, individual, increase, frequency
«Kin selection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191806 (bản sửa đổi 10949440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She must have the higher wisdom which can see the fitness of things and grasp the logic of events.
Từ trong câu: fitness, high, wisdom, see, thing, grasp, logic, event
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a well-known type of Australian novel to which the same remarks might apply with almost equal fitness.
Từ trong câu: fitness, well, know, type, novel, remark, apply, almost
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the inside adornments possessed a delightful fitness for the uses to which they were destined.
Từ trong câu: adornment, fitness, inside, possess, delightful, use
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The high official believed the declaration, which chimed in with his idea of the fitness of things.
Từ trong câu: believe, fitness, high, official, declaration, thing, idea
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fitness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardiorespiratory fitness | 75 lần |
| cardiovascular fitness | 95 lần |
| aerobic fitness | 93 lần |
| physical fitness | 281 lần |
| inclusive fitness | 28 lần |
| seismic fitness | 17 lần |
| wearable fitness | 13 lần |
| fitness levels | 65 lần |
| eternal fitness | 76 lần |
| respiratory fitness | 15 lần |
| fitness trackers | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fitness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fitness trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ fitness hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fitness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fitness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fitness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fitness: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.