Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fitness”

176 câu thật có từ fitness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fitness nghĩa là thể dục. fitness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being suitable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fitness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the performance of my duty I found the greatest difficulty in deciding what should be considered as "moral fitness" for the Navy.

    Từ trong câu: fitness, performance, duty, find, great, difficulty, decide, consider

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It assumes that animals should behave so as to maximize their fitness.

    Từ trong câu: maximize, assume, animal, behave, fitness

    «Animal Behavior/Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139882 (bản sửa đổi 4662495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All the time that should be devoted to socialising, sleeping, and fitness is utilised in binge-watching.

    Từ trong câu: socialise, time, devote, sleep, fitness, utilise, watch

    «Motivation and emotion/Book/2020/TV binge-watching motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266922 (bản sửa đổi 2785429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “But, Socrates, as I was telling you, Cratylus mystifies me; I should like to ask him, in your presence, what he means by the fitness of names?”

    Từ trong câu: mystify, tell, like, ask, presence, mean, fitness, name

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fitness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cardiorespiratory fitness75 lần
cardiovascular fitness95 lần
aerobic fitness93 lần
physical fitness281 lần
inclusive fitness28 lần
seismic fitness17 lần
wearable fitness13 lần
fitness levels65 lần
eternal fitness76 lần
respiratory fitness15 lần
fitness trackers11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fitness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fitness trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ fitness hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fitness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fitness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fitness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fitness: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.