Câu tiếng Anh có từ “finite”
129 câu thật có từ finite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finite nghĩa là hữu hạn. finite là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That a life so full of promise of usefulness should be so suddenly stopped is irreconcilable with our finite judgment.
Từ trong câu: finite, life, full, promise, suddenly, stop, judgment
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now, if it seems probable that there is no limit to the immensity of space, why should we make its smallness finite?
Từ trong câu: finite, now, seem, probable, limit, space, make
Ray Cummings, The Girl in the Golden Atom. Nguồn: Project Gutenberg #21094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Day after day earth and heaven were almost too beautiful, for it was painful that her finite apprehension should be unequal to such infinite loveliness.
Từ trong câu: finite, day, earth, heaven, almost, beautiful, painful, infinite
William Hale White, More Pages from a Journal. Nguồn: Project Gutenberg #6404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should be noted that any finite language, which is a language comprised of some finite sequence of words , can be written as .
Từ trong câu: written, sequence, finite, note, language, comprise, word, write
«Computability and Complexity/Formal Languages/Chomsky Hierarchy/Regular Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121195 (bản sửa đổi 3677979). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng finite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finite dimensional | 181 lần |
| finite automaton | 21 lần |
| finite automata | 15 lần |
| finite element | 109 lần |
| finite subset | 19 lần |
| finite dimension | 16 lần |
| finite verb | 25 lần |
| finite permutations | 9 lần |
| deterministic finite | 8 lần |
| finite symmetric | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finite trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ finite hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finite: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.