Câu tiếng Anh có từ “finite”
130 câu thật có từ finite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finite nghĩa là hữu hạn. finite là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finite
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Notice that this is just , which is just multiplied by some finite number.
Lưu ý rằng đây chỉ là , chỉ được nhân với một số hữu hạn.
Từ trong câu: finite, notice, multiply, number
«Calculus/Direct Comparison Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386816 (bản sửa đổi 4659905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If not in the visible world, granting so much, yet beyond it, is that which may not be grasped by the finite intelligence.
Từ trong câu: finite, visible, world, grant, much, beyond, grasp, intelligence
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
According to Spinoza finite objects are unreal, for they are conditioned by what is alien to them, and by one another.
Từ trong câu: unreal, finite, alien, accord, object, condition, another
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng finite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finite dimensional | 181 lần |
| finite automaton | 21 lần |
| finite automata | 15 lần |
| finite element | 109 lần |
| finite subset | 19 lần |
| finite dimension | 16 lần |
| finite verb | 25 lần |
| finite permutations | 9 lần |
| deterministic finite | 8 lần |
| finite symmetric | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finite trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ finite hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finite: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.