E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “finite”

125 câu thật có từ finite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: finite nghĩa là hữu hạn. finite là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He may become productive from the Infinite for universal ends, or from the Finite for those which are personal.

    Từ trong câu: finite, become, productive, infinite, universal, end, personal

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Public libraries have finite budgets and must make choices as to whether to purchase, for example, books on gardening or books on golf.

    Từ trong câu: golf, gardening, finite, budget, public, library, make, choice

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng finite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • finite dimensional181 lần
  • finite automaton21 lần
  • finite automata15 lần
  • finite element109 lần
  • finite subset19 lần
  • finite dimension16 lần
  • finite verb25 lần
  • finite permutations9 lần
  • deterministic finite8 lần
  • finite symmetric9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ finite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finite trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ finite hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ finite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finite: can và could (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.