Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “finite”

130 câu thật có từ finite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: finite nghĩa là hữu hạn. finite là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ finite

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Every point in must be some finite distance back from the edge, which makes it possible to draw a neighborhood around it.

    Từ trong câu: finite, every, point, distance, back, edge, make, possible

    «Real analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95938 (bản sửa đổi 2701752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Public libraries have finite budgets and must make choices as to whether to purchase, for example, books on gardening or books on golf.

    Từ trong câu: golf, gardening, finite, budget, public, library, make, choice

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).

    Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).

    Từ trong câu: maximum, equation, exceed, infinite, finite, value, never, arbitrary

    «Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He acknowledged the force of Mr. Mill's argument, that "The Infinite" must include "a farrago of contradictions;" but so also, he said, does the Finite.

    Từ trong câu: argument, acknowledge, contradiction, include, infinite, finite, force, mr

    H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng finite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finite dimensional181 lần
finite automaton21 lần
finite automata15 lần
finite element109 lần
finite subset19 lần
finite dimension16 lần
finite verb25 lần
finite permutations9 lần
deterministic finite8 lần
finite symmetric9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ finite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finite trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ finite hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ finite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finite: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.