Câu tiếng Anh có từ “finite”
129 câu thật có từ finite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finite nghĩa là hữu hạn. finite là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Representing a system as a finite state machine is very powerful because the model allows us to demonstrate the behaviour very clearly.
Từ trong câu: finite, represent, system, state, machine, powerful, because, model
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Theory of computation/Finite state machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367681 (bản sửa đổi 4449470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every point in must be some finite distance back from the edge, which makes it possible to draw a neighborhood around it.
Từ trong câu: finite, every, point, distance, back, edge, make, possible
«Real analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95938 (bản sửa đổi 2701752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But when death comes to the young, the gifted, and the promising, we with our finite vision look upon it as sad and mysterious.
Từ trong câu: mysterious, gifted, finite, death, come, young, gift, promise
Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following table summarizes several representative classes explored within finite-state toy models.
Từ trong câu: representative, summarize, follow, table, several, class, explore, finite
«Probability Dilation Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321584 (bản sửa đổi 2823774). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng finite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finite dimensional | 181 lần |
| finite automaton | 21 lần |
| finite automata | 15 lần |
| finite element | 109 lần |
| finite subset | 19 lần |
| finite dimension | 16 lần |
| finite verb | 25 lần |
| finite permutations | 9 lần |
| deterministic finite | 8 lần |
| finite symmetric | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finite trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ finite hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finite: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.