Câu tiếng Anh có từ “finely”
179 câu thật có từ finely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finely nghĩa là mịn. finely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in tiny pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I suspect I will be scolded finely.
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And you, maidy Tess, you wasn’t well a day or two ago—this will make your head ache finely!
Từ trong câu: ago, ache, finely, well, day, make, head
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He turned towards his friend’s face and saw there a raw smile which some force of will strove to make finely significant.
Từ trong câu: raw, significant, finely, turn, toward, face, saw, smile
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The common partridge-berry, with its brilliant scarlet fruit and dark green leaves, will also grow finely in such situations, and have a beautiful effect.
Từ trong câu: berry, scarlet, finely, common, brilliant, fruit, dark, green
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But draw he never so finely no artist nowadays need fear that his work will be made scratchy or angular by photographic process.
Từ trong câu: photographic, angular, nowadays, draw, never, finely, artist, need
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Come, play not thy merry game of madman so far, mate; use it for thy amusement, not thy hurt. An’ I tell him this, he will scorch thee finely for it.”
Từ trong câu: merry, play, game, hurt, mate, finely, come, far
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng finely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finely chiselled | 154 lần |
| finely moulded | 129 lần |
| finely proportioned | 127 lần |
| finely shaped | 203 lần |
| finely powdered | 78 lần |
| finely modelled | 60 lần |
| finely strung | 74 lần |
| finely wrought | 154 lần |
| finely carved | 126 lần |
| finely arched | 76 lần |
| finely woven | 63 lần |
| finely chiseled | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finely trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ finely hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finely: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.