Câu tiếng Anh có từ “fatality”
131 câu thật có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fatality nghĩa là tử vong. fatality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a death resulting from an accident or a disaster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fatality
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Four of the eight fatalities have already been identified by factory officials.
Từ trong câu: fatality, four, eight, already, identify, factory, official
«Philippine fireworks factory explosion kills at least 8, injures 70 more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120121 (bản sửa đổi 4824072). · English Wikinews · CC BY 2.5
Three fatalities had been confirmed by the evening after the accident.
Từ trong câu: fatality, confirm, evening, accident
«Bridge collapse kills at least five in Massana, Andorra», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143800 (bản sửa đổi 4814837). · English Wikinews · CC BY 2.5
They returned to their own lines without being impeded by a single German shell, and without fatalities.
Từ trong câu: fatality, return, line, impede, single, shell
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fatalities is caused by electrocution and collapsing houses.
Từ trong câu: fatality, cause, collapse, house
«Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A fatality is hovering over you and yours, which can only be averted by the direct intervention of the goddess.
Từ trong câu: fatality, hover, direct, intervention, goddess
Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47221. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By an odd fatality each of the sisters loves the man to whom the other has been betrothed by the relatives.
Bởi một cái chết kỳ lạ, mỗi chị em đều yêu người đàn ông mà người kia đã được họ hàng hứa hôn.
Từ trong câu: fatality, odd, sister, love, man, relative
Margaret Horton Potter, The flame-gatherers. Nguồn: Project Gutenberg #69721. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why she wished to get closer to him, she could not have said: perhaps she was impelled by an all-powerful fatality, which so often seems to rule the destinies of men.
Từ trong câu: fatality, rule, wish, get, close, perhaps, powerful, often
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fatality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inexorable fatality | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatality trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fatality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatality: There is và there are (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.