E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fatality”

116 câu thật có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fatality nghĩa là tử vong. fatality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a death resulting from an accident or a disaster. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fatality

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Several reports of confirmed fatalities arose but no details on how many were given to news agencies.

    Từ trong câu: fatality, several, report, confirm, arise, detail, many, give

    «2011 Pacific typhoon season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280001 (bản sửa đổi 11011122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Authorities have reported many of the fatalities to be men under the influence of alcohol found at nearby shops.

    Từ trong câu: fatality, authority, report, many, man, influence, alcohol, find

    «Balmuri Falls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838415 (bản sửa đổi 10910924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In fact, the doctors and nurses reported that there had been no fatality among the earthquake babies or their unfortunate mothers.

    Từ trong câu: fatality, fact, doctor, nurse, report, among, earthquake, baby

    Richard Linthicum, Complete Story of the San Francisco Horror. Nguồn: Project Gutenberg #26380. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fatality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inexorable fatality16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatality trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fatality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatality: There is và there are (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.