Câu tiếng Anh có từ “fatality”
131 câu thật có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fatality nghĩa là tử vong. fatality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a death resulting from an accident or a disaster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fatality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, public perception of fatality risk may not always accurately reflect the real risk.
Từ trong câu: fatality, however, public, perception, risk, always, accurately, reflect
«Professionalism/Valuing of Human Life in Risk Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249524 (bản sửa đổi 2758301). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To some readers this fatality may seem a mere luxury of pathos.
Từ trong câu: fatality, pathos, reader, seem, mere, luxury
Robert Lynd, Old and New Masters. Nguồn: Project Gutenberg #12600. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a sort of fatality, if I may say so, which we have borne as it was necessary to bear it.
Từ trong câu: fatality, sort, necessary, bear
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fatality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inexorable fatality | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatality trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fatality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatality: There is và there are (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.