E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fatality”

116 câu thật có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fatality nghĩa là tử vong. fatality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a death resulting from an accident or a disaster. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However, public perception of fatality risk may not always accurately reflect the real risk.

    Từ trong câu: fatality, however, public, perception, risk, always, accurately, reflect

    «Professionalism/Valuing of Human Life in Risk Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249524 (bản sửa đổi 2758301). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fatality sent a thrill of horror through the people, who awaited in dread anticipation the news of further massacres.

    Từ trong câu: fatality, send, thrill, horror, people, await, dread, anticipation

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a previous chapter reference has already been made to the fatality of having no form of union among the Thirteen Colonies.

    Từ trong câu: fatality, previous, chapter, reference, already, make, form, union

    Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus much we freely admit; but there is no fatality in these combinations, neither any such thing as "luck" or "chance," as commonly understood.

    Từ trong câu: fatality, thus, much, freely, admit, combination, neither, thing

    Orison Swett Marden, How to Succeed; Or, Stepping-Stones to Fame and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #20513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many people object to uttering the word farewell in parting from a friend, influenced by a prejudice that a fatality attaches to the word.

    Từ trong câu: fatality, many, people, object, utter, word, farewell, part

    Mrs., 1799-1861 [Editor] Gore, A World of Wonders, with Anecdotes and Opinions Concerning Popular Superstitions. Nguồn: Project Gutenberg #42921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fatality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatality trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fatality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatality: There is và there are (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.