Câu tiếng Anh có từ “fatality”
116 câu thật có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fatality nghĩa là tử vong. fatality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a death resulting from an accident or a disaster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fatality
But there was a fatality in the desire to maintain terms with Sindhia, whose treachery to our power was overlooked.
Từ trong câu: fatality, desire, maintain, term, treachery, power, overlook
James Tod, Annals and Antiquities of Rajasthan, v. 1 of 3 or the Central and Western Rajput States of India. Nguồn: Project Gutenberg #57374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other modern authors, who profess no more indulgence for the violence of the revolutionaries than did Taine, are equally convinced of this fatality.
Từ trong câu: fatality, modern, author, profess, indulgence, violence, revolutionary, equally
Gustave Le Bon, The Psychology of Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #448. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is the fatality of dogmas, the oppression of human laws, the inexorability of nature.
Từ trong câu: inexorability, fatality, oppression, human, law, nature
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An inexorable fatality had attended all my actions, and used them as weapons against myself.
Từ trong câu: inexorable, fatality, attend, action, use, weapon, myself
B. L. Farjeon, The Betrayal of John Fordham. Nguồn: Project Gutenberg #45525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First, there is the fatality of dogmas, then the oppression of human laws, and finally the inexorability of nature.
Từ trong câu: inexorability, first, fatality, oppression, human, law, finally, nature
George Barnett Smith, Victor Hugo: His Life and Work. Nguồn: Project Gutenberg #37635. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fatality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- inexorable fatality16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatality trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ fatality hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fatality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatality: There is và there are (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.