Câu tiếng Anh có từ “faraway”
62 câu thật có từ faraway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faraway nghĩa là xa xôi. faraway là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very far away in space or time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faraway
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But these were so loud that they could be heard by the faraway hills.
Từ trong câu: faraway, hill, loud, hear
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People could now go to faraway places for work, study, or pilgrimage.
Từ trong câu: faraway, people, now, go, place, work, study
«Indian Railways/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485716 (bản sửa đổi 4671890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Could she go back to the former quiet pleasures of those faraway days before the concert?
Từ trong câu: faraway, go, back, former, quiet, pleasure, day, concert
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Imagine that the sun could instantly be transported to a faraway galaxy.
Từ trong câu: instantly, faraway, imagine, sun, transport
«Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With large systems, the effects can be faraway or distant.
Từ trong câu: distant, faraway, large, system, effect
«Professionalism/Kenneth Kendrick and Peanuts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299471 (bản sửa đổi 4629549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Boomerang can hit faraway objects and stun certain enemies.
Từ trong câu: stun, faraway, hit, object, certain, enemy
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Woods of Winter and Snake's Remains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434096 (bản sửa đổi 4645246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Telegrams were much more convenient than letters because they could be delivered to faraway places immediately.
Từ trong câu: telegram, much, convenient, letter, because, deliver, faraway, place
«Telegraphy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118018 (bản sửa đổi 10404043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faraway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faraway trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ faraway hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faraway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faraway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faraway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faraway: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.