Câu tiếng Anh có từ “faraway”
55 câu thật có từ faraway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faraway nghĩa là xa xôi. faraway là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very far away in space or time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faraway
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She tried to give her voice a faraway, sleepy sound, for fear that her mother might open the door to be sure.
Từ trong câu: faraway, try, give, voice, sleepy, sound, fear, mother
Rupert Hughes, We Can't Have Everything: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faraway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faraway trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ faraway hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faraway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faraway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faraway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faraway: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.