Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faraway”

61 câu thật có từ faraway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faraway nghĩa là xa xôi. faraway là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very far away in space or time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faraway

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The faraway look that came into his eyes told Scat that the whisper-transmitter behind his ear had gone into action.

    Từ trong câu: faraway, look, come, eye, tell, whisper, transmitter, behind

    Fritz Leiber, Martians, keep out!. Nguồn: Project Gutenberg #70391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The melodious tones were unmistakably those of the speaker who had used the wire from faraway Brooklyn where the house had been burned down!

    Từ trong câu: faraway, melodious, tone, unmistakably, speaker, use, wire, house

    Eustace Hale Ball, The Voice on the Wire. Nguồn: Project Gutenberg #5672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before he had gone far with his story, the faraway look had fallen upon Loristan's face--the look Marco had known so well all his life.

    Từ trong câu: faraway, go, far, story, look, fall, face, know

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was beautiful there, too—as beautiful as it had been on the faraway day of the Golden Picnic, when Diana and Jane and Priscilla and she had found it.

    Từ trong câu: faraway, beautiful, day, golden, picnic, find

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faraway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faraway trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ faraway hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faraway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faraway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faraway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faraway: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.