Câu tiếng Anh có từ “fantastic”
223 câu thật có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantastic nghĩa là tuyệt vời. fantastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrously odd. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantastic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Of course, people capable of such legislation must frame fantastic definitions of Liberty.
Từ trong câu: fantastic, course, people, capable, legislation, frame, definition, liberty
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most imaginative and fantastic romances must have their basis in real life.
Từ trong câu: fantastic, romance, basis, real, life
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the people's will; and, however fantastic or unreasonable, the will must be obeyed.
Từ trong câu: fantastic, unreasonable, obey, however
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fantastic scene just hinted at must by no means be considered as forming an actual portion of our story.
Từ trong câu: fantastic, hint, portion, scene, mean, consider, form, actual
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So good a book must have had a better reason for being than Cervantes' dislike of the fantastic books of the later chivalry.
Từ trong câu: fantastic, dislike, good, book, better, reason, late
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But in any case the cooler tints and sobriety of our native language must--even in hands less unskilled than mine--fail to do justice to the fantastic Latin of the original.
Từ trong câu: cooler, case, native, language, even, hand, less, fail
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fantastic shapes | 393 lần |
| fantastic toe | 92 lần |
| fantastic tricks | 86 lần |
| fantastic forms | 220 lần |
| fantastic shadows | 124 lần |
| fantastic costumes | 35 lần |
| fantastic figures | 107 lần |
| fantastic notions | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantastic trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantastic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.