Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fanatic”

107 câu thật có từ fanatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fanatic nghĩa là cuồng tín. fanatic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person motivated by irrational enthusiasm (as for a cause). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fanatic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Some fanatics can hurt other people whom they dislike, or who disagree with them.

    Từ trong câu: fanatic, hurt, people, dislike, disagree

    «Fan (person)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21157 (bản sửa đổi 7835690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fundamentalist governments can also make use of the Fanatics unit, which are always free.

    Từ trong câu: fanatic, government, make, use, unit, always, free

    «Civ/Civilization II/Forms of Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146487 (bản sửa đổi 3947823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His religious zeal was great, yet no one could ever justly write fanatic beside his name.

    Từ trong câu: fanatic, religious, great, ever, justly, write, beside, name

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the orthodoxy of mathematics is as cold and intolerant as ever the religious fanatic can be.

    Từ trong câu: fanatic, mathematics, cold, ever, religious

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Even the king Kataafa could not hold his people if a fanatic should raise the cry to kill you.”

    Từ trong câu: fanatic, even, king, hold, people, raise, cry, kill

    Yates Stirling, A United States Midshipman in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #67216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hear what fanatic capers can express.

    Từ trong câu: fanatic, hear, express

    «Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124997 (bản sửa đổi 2721351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But these recriminations, twice mentioned in his skeleton biography, could only mean that he was a fanatic in science.

    Từ trong câu: biography, mention, fanatic, skeleton, twice, mean, science

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet her acts of concession and conciliation were such as no fanatic on the opposite side could have approved.

    Từ trong câu: conciliation, act, concession, fanatic, opposite, side, approve

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fanatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deluded fanatic14 lần
bigoted fanatic9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanatic trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ fanatic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fanatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanatic: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.