Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fanatic”

107 câu thật có từ fanatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fanatic nghĩa là cuồng tín. fanatic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person motivated by irrational enthusiasm (as for a cause). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fanatic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some would call you a gathering of fanatics--some might even call you a gathering of fools.

    Từ trong câu: fanatic, call, gather, even, fool

    Katherine Cecil Thurston, The Mystics: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #21127. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Octavius being, as I say, a bit of a fanatic in some things, it might even be worse for you than that.”

    Từ trong câu: fanatic, bit, thing, even, bad

    J. C. Snaith, William Jordan, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #73096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What might have been if our fanatic Whiggish statesmen continued, God only knows; but we hope we are out of fear of that now.

    Từ trong câu: fanatic, continue, god, know, hope, out, fear, now

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fanatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deluded fanatic14 lần
bigoted fanatic9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanatic trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ fanatic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fanatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanatic: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.