Câu tiếng Anh có từ “fanatic”
107 câu thật có từ fanatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fanatic nghĩa là cuồng tín. fanatic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person motivated by irrational enthusiasm (as for a cause). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fanatic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She had been quoted as saying Muslim voters general tilt towards fanatics.
Từ trong câu: fanatic, quote, say, voter, general, toward
«Mayawati denies calling Muslims fanatics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54465 (bản sửa đổi 4821820). · English Wikinews · CC BY 2.5
He was a religious fanatic whose course had deviated into strange paths.
Từ trong câu: fanatic, religious, course, strange, path
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These colonists were neither gaol-birds nor religious fanatics; they had been selected with great care and were well provided.
Từ trong câu: fanatic, gaol, neither, bird, religious, select, great, care
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fanatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deluded fanatic | 14 lần |
| bigoted fanatic | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanatic trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ fanatic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fanatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanatic: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.