Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expedite”

77 câu thật có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expedite nghĩa là xúc tiến. expedite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: speed up the progress of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expedite

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There have been two Memos by USCIS that explain the criteria to expedite name check.

    Từ trong câu: expedite, memo, explain, criteria, name, check

    «FBI Name Check», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69148 (bản sửa đổi 4383610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because of this period of expedited growth, south Florida has experienced serious problems with water quality.

    Từ trong câu: expedite, because, period, growth, south, experience, serious, problem

    «Professionalism/Bruce Boler and the EPA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266799 (bản sửa đổi 4006028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the same evening the Nuncio expedited a courier to Rome, and I have heard to-day that the nomination of Miollis is confirmed by the Pope.

    Từ trong câu: expedite, evening, courier, hear, day, nomination, confirm

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every one who has had any hand in the work has seemed personally interested and anxious to expedite the work, from the architect and lumber dealer to the commonest laborer.

    Từ trong câu: expedite, every, hand, work, seem, personally, interest, anxious

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 07, July, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apart from financial incentives, policies such as high occupancy vehicle (HOV) lane exemptions and expedited license plate acquisitions have been offered.

    Từ trong câu: occupancy, apart, financial, incentive, policy, high, vehicle, lane

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Electric Vehicles in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398306 (bản sửa đổi 3461221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expedite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expedite trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expedite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expedite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expedite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expedite: Quá khứ đơn (14 câu), may và might (10 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.