Câu tiếng Anh có từ “expedite”
77 câu thật có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expedite nghĩa là xúc tiến. expedite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: speed up the progress of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expedite
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Their guns (including Long Tom) had vanished, and Long Cecil kept barking furiously to expedite their departure.
Từ trong câu: expedite, gun, include, long, vanish, keep, bark, furiously
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, I had been requested to come to the office to handle some expedited dictation in a particular case.
Từ trong câu: expedite, however, request, come, office, handle, particular, case
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They will say that I expedited matters in order to silence the voice that had been raised against my son.
Từ trong câu: expedite, matter, order, silence, voice, raise, son
Emile Gaboriau, The Honor of the Name. Nguồn: Project Gutenberg #4002. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The roads themselves, very vital to an advancing army, had been put in excellent condition, and guide posts and marks were on every hand to expedite and facilitate traffic.
Từ trong câu: expedite, road, themselves, vital, advance, army, put, excellent
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Sanitary Authorities had become experts in the use of the revolvers with which they expedited the demise of the poor beasts.
Từ trong câu: demise, expedite, sanitary, authority, become, expert, use, poor
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expedite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expedite trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expedite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expedite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expedite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expedite: Quá khứ đơn (14 câu), may và might (10 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.