Câu tiếng Anh có từ “expedite”
77 câu thật có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expedite nghĩa là xúc tiến. expedite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: speed up the progress of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expedite
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Never permit short-cuts to be taken in order to expedite decisions.
Từ trong câu: expedite, never, permit, short, cut, take, order, decision
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you, sire," she continued, "will you not order the chancellor at once to expedite the powers for the good constable?
Từ trong câu: expedite, continue, order, chancellor, once, power, good
G. P. R., 1801?-1860 James, Corse de Leon; or, The Brigand: A Romance. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be imagined that this system of government was not of a nature to expedite business, however swiftly it might fill the duke's coffers.
Từ trong câu: expedite, imagine, system, government, nature, business, however, fill
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1607a. Nguồn: Project Gutenberg #4879. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expedite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expedite trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expedite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expedite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expedite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expedite: Quá khứ đơn (14 câu), may và might (10 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.