Câu tiếng Anh có từ “expedite”
77 câu thật có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expedite nghĩa là xúc tiến. expedite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: speed up the progress of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expedite
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Whatever the affairs, Barbara was determined to expedite them as far as she could.
Từ trong câu: expedite, whatever, affair, determine, far
Charles G. D., Sir Roberts, Barbara Ladd. Nguồn: Project Gutenberg #34270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The application of some commonly accepted political concepts can expedite BPM adoption within an organization.
Từ trong câu: expedite, application, commonly, accept, political, concept, adoption, organization
«Business process management/Charter for bpm democracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81038 (bản sửa đổi 1281231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Further, users could have sooner involved the FDA to expedite regulation and the corrective action plan.
Từ trong câu: expedite, further, user, soon, involve, regulation, action, plan
«Professionalism/Therac-25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266243 (bản sửa đổi 4667036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In some cases, facilitated sessions can expedite the review and approval process.
Từ trong câu: expedite, case, facilitate, session, review, approval, process
«Business Analysis Guidebook/Facilitation and Elicitation Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295833 (bản sửa đổi 3828031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Oh, blissful moment!--how happy do I esteem myself that I can expedite it and bring it to pass!
Từ trong câu: expedite, moment, happy, myself, bring, pass
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They aim to reduce unnecessary biopsies and expedite treatment decisions through the standardization and improved accuracy that the AI software can provide.
Từ trong câu: expedite, aim, reduce, unnecessary, treatment, decision, improve, accuracy
«Lentis/AI & Medical Imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470617 (bản sửa đổi 4451660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expedite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expedite trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expedite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expedite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expedite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expedite: Quá khứ đơn (14 câu), may và might (10 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.