Câu tiếng Anh có từ “expedite”
77 câu thật có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expedite nghĩa là xúc tiến. expedite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: speed up the progress of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expedite
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When they arrive in London, their entry will be expedited.
Từ trong câu: expedite, arrive, entry
«African Olympians and Paralympians prepare for their London odyssey», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=470481 (bản sửa đổi 4812984). · English Wikinews · CC BY 2.5
They will say that I expedited matters in order to silence the voice that had been raised against my son.
Từ trong câu: expedite, matter, order, silence, voice, raise, son
Emile Gaboriau, The Honor of the Name. Nguồn: Project Gutenberg #4002. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To expedite worke with what speede you safely may, else ignorant people will feare they shall have no end at all.
Từ trong câu: expedite, safely, else, ignorant, people, end
Nathaniel Ward, The Simple Cobler of Aggawam in America. Nguồn: Project Gutenberg #34974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will you, sire," she continued, "will you not order the chancellor at once to expedite the powers for the good constable?
Từ trong câu: expedite, continue, order, chancellor, once, power, good
G. P. R., 1801?-1860 James, Corse de Leon; or, The Brigand: A Romance. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Known travelers will undergo previous background checks, and after passing, will have access to expedited checks.
Từ trong câu: undergo, know, traveler, previous, background, check, pass, access
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/Immigration Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450280 (bản sửa đổi 4473804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expedite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expedite trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ expedite hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expedite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expedite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expedite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expedite: Quá khứ đơn (14 câu), may và might (10 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.