Câu tiếng Anh có từ “exhilarate”
103 câu thật có từ exhilarate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilarate nghĩa là hồ hởi. exhilarate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with sublime emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilarate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The moon was shining brightly, and the sharp frosty air of the night was most exhilarating.
Từ trong câu: exhilarate, frosty, exhilarating, moon, shine, brightly, sharp, air
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the thought were exhilarating, it had also a serious side.
Từ trong câu: exhilarate, exhilarating, think, serious, side
Marguerite Bryant, Christopher Hibbault, Roadmaker. Nguồn: Project Gutenberg #28309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was in close touch with, was herself part of, big schemes, a fact which was exhilarating to her.
Từ trong câu: exhilarate, exhilarating, close, touch, herself, part, big, scheme
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It gave Alan a strange, exhilarating sensation to realize that, as the three talked together, this girl was defending him.
Từ trong câu: exhilarate, exhilarating, give, strange, sensation, realize, talk, together
William MacHarg, The Indian Drum. Nguồn: Project Gutenberg #33065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The route of the strugglers lay either across sponge or rock, and the choice was not exhilarating.
Từ trong câu: sponge, exhilarate, exhilarating, route, lay, either, across, rock
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was severe work, but of the sort that was exhilarating.
Từ trong câu: exhilarating, severe, work, sort, exhilarate
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sun was shining brightly, and the air was of that exhilarating nature which blends the softness of summer with the least possible tinge of autumn coolness.
Từ trong câu: exhilarating, sun, shine, brightly, air, exhilarate, nature, blend
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exhilarate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exhilarate beverage | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilarate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilarate trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ exhilarate hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilarate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilarate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilarate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilarate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.