Câu tiếng Anh có từ “exhilarate”
103 câu thật có từ exhilarate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilarate nghĩa là hồ hởi. exhilarate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with sublime emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilarate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her hat had fallen back; her whole face was alive with a proud, exultant delight in the exhilarating motion.
Từ trong câu: exhilarate, exultant, exhilarating, hat, fall, back, whole, face
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had rounded Cape St. Lucas, and had a strong, exhilarating breeze from the coast, and began to be ourselves again.
Từ trong câu: exhilarate, exhilarating, round, strong, breeze, coast, begin, ourselves
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The scent had been cast with a generous hand, and we rushed along, feeling intoxicated with the exhilarating exercise and the glorious air.
Từ trong câu: generous, glorious, exhilarate, exhilarating, scent, cast, hand, rush
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exhilarate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exhilarate beverage | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilarate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilarate trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ exhilarate hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilarate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilarate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilarate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilarate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.