Câu tiếng Anh có từ “exhilarate”
103 câu thật có từ exhilarate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilarate nghĩa là hồ hởi. exhilarate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with sublime emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilarate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Giving in to the cold creates an exhilarating feeling, which may not be one entirely pleasant, but one completely life-affirming.
Từ trong câu: exhilarate, give, cold, create, feel, entirely, pleasant, completely
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Spencer S's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85926 (bản sửa đổi 1677834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In stating that the exhilarating effect may last three or four hours, I mean that it may do this in the first stages of the habit.
Từ trong câu: exhilarating, state, exhilarate, effect, last, four, hour, mean
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exhilarate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exhilarate beverage | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilarate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilarate trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ exhilarate hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilarate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilarate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilarate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilarate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.