Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhilarate”

103 câu thật có từ exhilarate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhilarate nghĩa là hồ hởi. exhilarate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with sublime emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhilarate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I should think it impossible for any voice to sound more gleeful and exhilarating, and at the same time with more whip in it than his.

    Từ trong câu: exhilarating, think, impossible, voice, sound, exhilarate, time, whip

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I could only make you feel the keen, bracing air, the exhilarating climb; if I could only paint its beauties, what a picture you should have!

    Từ trong câu: exhilarating, make, feel, keen, air, exhilarate, climb, paint

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exhilarate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exhilarate beverage14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilarate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilarate trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ exhilarate hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhilarate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilarate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilarate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilarate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.