E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exclusively”

202 câu thật có từ exclusively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exclusively nghĩa là độc quyền. exclusively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without any others being included or involved. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exclusively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some deal exclusively with civil matters, others with criminal matters, and others with all categories of appeals.

    Từ trong câu: exclusively, deal, civil, matter, other, criminal, category, appeal

    «Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Here Norwegian is spoken almost exclusively by the older people, although the children have acquired American speech and habits.

    Từ trong câu: exclusively, speak, almost, old, people, although, child, acquire

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While no single operation can be said to be given over entirely to one sex, the cutting and pressing is done almost exclusively by men.

    Từ trong câu: exclusively, single, operation, give, entirely, sex, cut, press

    Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The invitation was meant specially for Peter, but each of the boys was thinking exclusively of himself, and at once they jumped with joy.

    Từ trong câu: jump, invitation, himself, joy, mean, exclusively, specially, boy

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These bonds of trust and teamwork can be used to convey a variety of messages beyond exclusively military issues.

    Từ trong câu: teamwork, bond, trust, use, convey, variety, message, beyond

    «Saylor.org's Comparative Politics/Case Study: The Arab Spring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277171 (bản sửa đổi 4235036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exclusively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
belongs exclusively78 lần
exclusively appropriated28 lần
exclusively confined69 lần
belong exclusively89 lần
reserved exclusively55 lần
exclusively devoted93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclusively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclusively trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ exclusively hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exclusively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclusively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclusively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclusively: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.