Câu tiếng Anh có từ “exclusively”
197 câu thật có từ exclusively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exclusively nghĩa là độc quyền. exclusively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without any others being included or involved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exclusively
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then again, a project built exclusively around competition will repel the intrinsically-motivated people.
Từ trong câu: exclusively, again, project, build, around, competition, repel, intrinsically
«Crowdsourcing/Gamification/Recognition and badging in Wikipedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299017 (bản sửa đổi 2740378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will be represented in sacred objects and will belong exclusively to them.
Từ trong câu: exclusively, represent, sacred, object, belong
«Totemism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319907 (bản sửa đổi 10682928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here we will deal exclusively with high-level languages.
Từ trong câu: exclusively, deal, high, level, language
«Introduction to Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19240 (bản sửa đổi 4666248). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This text will favor, not exclusively, the term function.
Từ trong câu: exclusively, text, favor, term, function
«Advanced Mathematics for Engineers and Scientists/Introduction and Classifications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134282 (bản sửa đổi 4657501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.”
Từ trong câu: volume, treat, group, yet, exclusively
Fannie Hurst, A president is born. Nguồn: Project Gutenberg #78566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further details of this kind will be more appropriately treated of in an Essay devoted exclusively to the consideration of the forms of animals.
Từ trong câu: appropriately, further, detail, kind, treat, essay, devote, exclusively
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exclusively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclusively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclusively trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ exclusively hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exclusively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclusively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclusively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclusively: Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.