E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exclusively”

197 câu thật có từ exclusively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exclusively nghĩa là độc quyền. exclusively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without any others being included or involved. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exclusively

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Another coin that appeared exclusively in the Seated Liberty design was the twenty cent piece.

    Từ trong câu: exclusively, another, coin, appear, seat, liberty, design, twenty

    «United States currency/25¢», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50922 (bản sửa đổi 1152145). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Until recently, attention focused almost exclusively on how people tried to influence others.

    Từ trong câu: recently, exclusively, until, attention, focus, almost, people, try

    «Power in Interpersonal Relations», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng exclusively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
belongs exclusively78 lần
exclusively appropriated28 lần
exclusively confined69 lần
belong exclusively89 lần
reserved exclusively55 lần
exclusively devoted93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclusively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclusively trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ exclusively hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exclusively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclusively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclusively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclusively: Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.