Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exclaim”

524 câu thật có từ exclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exclaim nghĩa là kêu lên. exclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: utter aloud; often with surprise, horror, or joy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exclaim

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Bless my failing eyesight!" exclaimed Mr. Damon, as he shot the motor-car ahead again in a straight line.

    Từ trong câu: eyesight, bless, fail, exclaim, mr, shot, motor, car

    Victor Appleton, Tom Swift and His Electric Locomotive; Or, Two Miles a Minute on the Rails. Nguồn: Project Gutenberg #1364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The paint on the sign is still sticky," exclaimed Barbara who had jumped out and run over to take a good look at it.

    Từ trong câu: sticky, paint, sign, still, exclaim, jump, out, run

    Laura Dent Crane, The Automobile Girls Along the Hudson; Or, Fighting Fire in Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #37454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a large store a child, pointing to a shopper exclaimed, "Oh, mother, that lady lives the same place we do.

    Từ trong câu: shopper, large, store, child, point, exclaim, mother, lady

    C. E., 1878-1938 [Compiler] Fanning, Toaster's Handbook: Jokes, Stories, and Quotations. Nguồn: Project Gutenberg #12444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Warming at the souvenir of what he knew, the retired officer exclaimed, "What sources of wealth can we not expect to find in those parts!

    Từ trong câu: souvenir, warm, know, retire, officer, exclaim, source, wealth

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they happened to be friends, they laid their left breasts together twice, and exclaimed, ‘We are lions’--‘We are friends.’

    Từ trong câu: lion, happen, friend, lay, leave, breast, together, twice

    J. G. Wood, The uncivilized races of men in all countries of the world; vol. 1 of 2 Being a comprehensive account of their manners and customs, and of their physical, social, mental, moral and religious characteristics. Nguồn: Project Gutenberg #69073. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exclaim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exclaim mrs3.974 lần
suddenly exclaim1.536 lần
exclaim mr3.503 lần
exclaim aloud612 lần
exclaim jack799 lần
exclaim miss1.490 lần
ah exclaim856 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclaim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclaim trong kho câu?
Kho câu có 524 câu có từ exclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 419 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclaim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 188 câu, rồi Bậc C1 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclaim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclaim: Quá khứ đơn (208 câu), Câu phủ định (85 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.