Câu tiếng Anh có từ “emphatically”
86 câu thật có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphatically nghĩa là nhấn mạnh. emphatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without question and beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphatically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Just what I thought!" said the old man, nodding emphatically.
"Đúng như những gì tôi nghĩ!" ông già nói và gật đầu nhấn mạnh.
Từ trong câu: emphatically, think, old, man, nod
Horatio, Jr. Alger, Dean Dunham; Or, the Waterford Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They ain't gone further'n here yet," he added, striking his chest that was covered by a showy scarf, emphatically.
Từ trong câu: emphatically, scarf, showy, go, add, strike, chest, cover
Mabel Osgood Wright, Aunt Jimmy's Will. Nguồn: Project Gutenberg #42437. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I go," he began, pointing emphatically across the yard, the word canteen not being at his command, "get bread."
Từ trong câu: command, emphatically, canteen, go, begin, point, across, yard
Aline Havard, Captain Lucy and Lieutenant Bob. Nguồn: Project Gutenberg #59536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She refused emphatically to do either, despite the fact that I declared the whole thing a joke.
Từ trong câu: joke, declare, emphatically, despite, refuse, either, fact, whole
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He signaled to her not to sing, and closed his hymn-book emphatically, to show that he meant to be silent.
Từ trong câu: signal, closed, emphatically, mean, silent, sing, close, book
Lorna Moon, Doorways in Drumorty. Nguồn: Project Gutenberg #79252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It claimed to represent the regions of Don, Kuban, Terek, Astrakhan, and Northern Caucasus, and was emphatically Bolshevist in its orientation.
Từ trong câu: orientation, claim, represent, region, do, northern, emphatically
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphatically trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphatically: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.