Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “emphatically”
86 câu thật có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphatically nghĩa là nhấn mạnh. emphatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without question and beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphatically
Horace emphatically declares, that adversity has the effect of developing talents which prosperous circumstances would not have elicited.
Từ trong câu: prosperous, emphatically, adversity, declare, effect, develop, talent, circumstance
Maturin M. Ballou, Genius in Sunshine and Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #40758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some Germans emphatically supported Street View, vandalizing various houses which had refused the service, and leaving signs that read "Google is cool".
Từ trong câu: vandalize, emphatically, support, street, view, various, house, refuse
«Lentis/Street View», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241708 (bản sửa đổi 2671774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The truth, which Jesus Christ preached on the earth, is emphatically peace: but its power on the depravity of the human heart made it the occasion of division and violence.
Từ trong câu: depravity, truth, preach, earth, emphatically, peace, power, human
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Endless controversies have stormed and are still storming around that name which He so significantly and emphatically appropriated--the "Son of Man."
Từ trong câu: significantly, endless, controversy, storm, still, around, name, emphatically
John Crombie, -1879? Brown, The Ethics of George Eliot's Works. Nguồn: Project Gutenberg #17172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphatically trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphatically: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.