Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “emphatically”
86 câu thật có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphatically nghĩa là nhấn mạnh. emphatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without question and beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphatically
These works were emphatically national, and ought to be accomplished by national means.
Từ trong câu: emphatically, work, national, ought, accomplish, mean
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although each paragraph need not end emphatically, it should be rounded out to give the effect of completeness.
Từ trong câu: emphatically, paragraph, although, need, end, round, out, give
Willard Grosvenor Bleyer, Newspaper Writing and Editing. Nguồn: Project Gutenberg #65884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"This love of country," said he, emphatically, "was the great, I should say the only, passion of my life."
Từ trong câu: emphatically, love, country, great, passion, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And even should he approve, I should not do so, for I think most emphatically that mixed marriages are a mistake.”
Từ trong câu: emphatically, approve, even, think, mix, marriage, mistake
Violet Guttenberg, Neither Jew nor Greek. Nguồn: Project Gutenberg #72000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should be emphatically, I believe, rather than frantically.
Từ trong câu: frantically, emphatically, believe, rather
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphatically trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphatically: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.