Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “emphatically”
86 câu thật có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphatically nghĩa là nhấn mạnh. emphatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without question and beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphatically
That battle was emphatically fought hand to hand like those of Chippewa, Lundy's lane and Bridgewater during our last war with mother Britain.
Từ trong câu: emphatically, lane, battle, fight, hand, like, last, war
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I go," he began, pointing emphatically across the yard, the word canteen not being at his command, "get bread."
Từ trong câu: command, emphatically, canteen, go, begin, point, across, yard
Aline Havard, Captain Lucy and Lieutenant Bob. Nguồn: Project Gutenberg #59536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I protest most emphatically against the incorrect explanations given by Mr. Fenwick, and against every connection of Leiter's name with my instruments.
Từ trong câu: incorrect, emphatically, protest, explanation, give, mr, every, connection
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the excellence and maintenance of her roads France stands emphatically at the head of all nations, but even here noticeable improvement is going on.
Từ trong câu: noticeable, maintenance, emphatically, excellence, road, stand, head, nation
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphatically trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphatically: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.