Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “emphatically”
86 câu thật có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphatically nghĩa là nhấn mạnh. emphatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without question and beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphatically
"She would better have had nothing to say to him," said Ruth, emphatically.
Từ trong câu: emphatically, better, nothing
Alice B. Emerson, Ruth Fielding at Lighthouse Point; or, Nita, the Girl Castaway. Nguồn: Project Gutenberg #34024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nangotook emphatically declared that he would have nothing to do with any further search for the island that autumn.
Từ trong câu: emphatically, declare, nothing, further, search, island, autumn
Ethel C. Brill, The Island of Yellow Sands: An Adventure and Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #46271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two first having been so emphatically verified, had she not reason to fear that the next would soon be consummated in her own person?
Từ trong câu: emphatically, verify, first, reason, fear, next, soon, person
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Horace emphatically declares, that adversity has the effect of developing talents which prosperous circumstances would not have elicited.
Từ trong câu: prosperous, emphatically, adversity, declare, effect, develop, talent, circumstance
Maturin M. Ballou, Genius in Sunshine and Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #40758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am quite sure she has,” said the reporter emphatically, “else she would not have broken her promise to Moon.
Từ trong câu: reporter, emphatically, quite, sure, else, break, promise, moon
Fergus Hume, The Peacock of Jewels. Nguồn: Project Gutenberg #56432. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"'Tu ira loin,' I say," repeated he emphatically, and with the air of an oracle who would not suffer further interrogation.
Từ trong câu: interrogation, repeat, emphatically, air, suffer, further
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphatically trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphatically: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.