Câu tiếng Anh có từ “edification”
73 câu thật có từ edification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: edification nghĩa là sự gây dựng. edification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uplifting enlightenment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ edification
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He jotted down on ivory tablets thoughts, maxims, reflections which chance has preserved for the edification of posterity.
Từ trong câu: edification, down, ivory, tablet, think, reflection, chance, preserve
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The re-perusal of portions of this early favorite of ours has not been attended with much pleasure or edification.
Từ trong câu: edification, be, portion, early, favorite, ours, attend, much
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have begun the demolition of my house, and hope to get through its re-edification in the course of the summer.
Từ trong câu: demolition, edification, begin, house, hope, get, be, course
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 4 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #53603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was before the midday of this day, that I have come to know the edification and regeneration of your soul to spiritual light.
Từ trong câu: midday, edification, day, come, know, soul, spiritual, light
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pleasure--mere pleasure--has accounted for many of these pilgrims, but by far the largest proportion have been those who seek education and edification combined.
Từ trong câu: pilgrim, edification, pleasure, mere, account, many, far, large
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ edification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edification trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ edification hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ edification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edification gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edification: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.