Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “edification”

73 câu thật có từ edification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: edification nghĩa là sự gây dựng. edification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uplifting enlightenment. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ edification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edification trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ edification hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ edification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edification gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edification: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.