Câu tiếng Anh có từ “edification”
75 câu thật có từ edification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: edification nghĩa là sự gây dựng. edification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uplifting enlightenment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ edification
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It might add to the gaiety of regiments and the edification of parliaments.
Từ trong câu: edification, add, gaiety, parliament
William John Locke, Simon the Jester. Nguồn: Project Gutenberg #3828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But still, what I gathered in the East is precious, and may minister to spiritual edification, as well as to mental enjoyment.
Từ trong câu: edification, still, gather, east, precious, minister, spiritual, well
John Stoughton, Recollections of a Long Life. Nguồn: Project Gutenberg #42716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why tell us that harmonies of art may be traced down to the simplest lines, and, that at the root, lies an aim of edification?
Từ trong câu: edification, tell, harmony, art, trace, down, simple, line
Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This solicitude may take the form of religious edification, or intellectual enlightenment, but it remains nothing but a cut flower, stuck in a dust heap.
Từ trong câu: edification, take, form, religious, intellectual, remain, nothing, cut
Ellen Key, The Century of the Child. Nguồn: Project Gutenberg #57283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ edification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edification trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ edification hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ edification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edification gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edification: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.