Câu tiếng Anh có từ “duration”
184 câu thật có từ duration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duration nghĩa là thời lượng. duration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which something continues. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duration
Renewal system: A setup in which organisms are held in still water that is regularly changed for the duration of the study.
Từ trong câu: renewal, system, organism, hold, still, water, regularly, change
«Perspectives of Aquatic Toxicology/Aquatic Toxicity Tests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408701 (bản sửa đổi 3796939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The radiometer has already entered the field of industrial science, and is used to measure the duration of exposure of photographic plates.
Từ trong câu: photographic, already, enter, field, industrial, science, use, measure
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have seen in the last chapter that it is hard to trace the backward limits of this immediately intuited duration, or specious present.
Từ trong câu: intuit, see, last, chapter, hard, trace, backward, limit
William James, The Principles of Psychology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57628. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is not surprising, therefore, that the euphoria induced by the restoration of peace in both Europe and the Orient proved to be of the briefest duration.
Từ trong câu: euphoria, surprise, therefore, induce, restoration, peace, orient, prove
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duration trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ duration hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duration: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.